Đất nông nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8,921 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đất nông nghiệp
đất được xác định để sử dụng vào các mục đích sau: đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất trồng rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối; đất nông nghiệp khác theo quy định của Chính phủ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 63/2005/QĐ-UBND về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2006 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đất nông nghiệp” 8,921
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển