Đất nông nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8,921 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đất nông nghiệp
Đất được xác định chủ yếu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp như trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản hoặc nghiên cứu thí nghiệm về nông nghiệp. Đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, đất vườn, mặt nước nội địa, đất có mặt nước ven biển để sản xuất nông nghiệp, đất bãi bồi cửa sông, đất mới bồi ven biển, vv. Việc quản lý, sử dụng đất nông nghiệp được quy định trong Luật đất đai và các văn bản quy phạm pháp luật của chính phủ.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 151
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đất nông nghiệp” 8,921
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển