Đất khuôn viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 78 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đất khuôn viên
phần diện tích đất nằm trong cùng với thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận
Căn cứ pháp lý: Quyết định 36/2009/QĐ-UBND về Quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đất khuôn viên” 78
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển