Đăng ký giao dịch bảo đảm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 706 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đăng ký giao dịch bảo đảm
Là việc cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm ghi vào Sổ đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc nhập vào Cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm việc bên bảo đảm dùng tài sản để bảo đảm thực hiện ng...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 83/2010/NĐ-CP về đăng ký giao dịch bảo đảm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đăng ký giao dịch bảo đảm” 706
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển