Đăng kiểm viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 323 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đăng kiểm viên
người có đủ trình độ, kỹ năng được cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên đểthực hiện một phần hoặc toàn bộ việc kiểm định xe cơ giới. Đăng kiểm viên gồm hai hạng: Đăng kiểm viên xe cơ giới và đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 139/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đăng kiểm viên” 323
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển