Dân quân tự vệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,116 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dân quân tự vệ
lực lượng tại chỗ thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai theo phương án phòng, chống thiên tai của địa phương và sự điều động của người có thẩm quyền.
Căn cứ pháp lý: Luật phòng, chống thiên tai năm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dân quân tự vệ” 2,116
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển