Dân di cư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 166 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dân di cư
Những người đã rời bỏ nơi thường trú hoặc nước họ mang quốc tịch sang thường trú ở một nơi khác hoặc một đất nước khác vì những lí do khác nhau.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 128
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dân di cư” 166
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển