Đảm bảo an toàn thông tin là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 919 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đảm bảo an toàn thông tin
đảm bảo tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của thông tin, trong đó:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2615/QĐ-BTC năm 2012 về Quy định đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường máy tính và mạng máy tính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đảm bảo an toàn thông tin” 919
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển