Đại diện theo pháp luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,938 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại diện theo pháp luật
ông (bà)(ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa):......... …………….
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1727/QĐ-UBND năm 2018 công bố mới thủ tục hành chính lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Trà Vinh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại diện theo pháp luật” 2,938
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển