Đại diện giao dịch là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 37 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại diện giao dịch
nhân viên do thành viên cử và được SGDCK chấp thuận cấp thẻ đại diện giao dịch để thực hiện việc nhập lệnh của thành viên vào hệ thống lệnh của SGDCK.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 653/QĐ-SGDHN năm 2018 về Quy chế giao dịch chứng khoán niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại diện giao dịch” 37
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển