Đại biểu tham dự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 753 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại biểu tham dự
cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của cơ quan, đơn vị mặc trang phục công sở, trang phục dân tộc, tôn giáo, lễ phục ngành,…trang nghiêm, lịch sự, phù hợp theo quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2020 quy định về tổ chức lễ viếng nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại biểu tham dự” 753
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển