Đại biểu hội đồng nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13,900 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại biểu hội đồng nhân dân
Là người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của Nhân dân địa phương, chịu trách nhiệm trước cử tri địa phương và trước Hội đồng nhân dân về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu c...
Căn cứ pháp lý: Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại biểu hội đồng nhân dân” 13,900
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển