Đặc xá là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 229 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đặc xá
Miễn toàn bộ hay một phần hình phạt hoặc giảm nhẹ hình phạt, kể cả miễn trách nhiệm hình sự hoặc xóa án đối với một hay một số người nhất định. Thông thường, việc đặc xã được xem xét, quyết định theo yêu cầu của chính người bị kết án hay người bị truy cứu trách nhiệm hình sự, hoặc theo yêu cầu của những người thân thích của họ, hay của các cơ quan đoàn thể hữu quan, cũng có trường hợp theo yêu cầu của nước ngoài. Cần phân biệt với ân giảm (x. Ân giảm). Theo Điều 103 – Hiến pháp năm 1992, chủ tịch nước có nhiệm vụ, quyền hạn quyết định đặc xá.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 147
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đặc xá” 229
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển