Cụm phó, khối phó là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 15 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cụm phó, khối phó
người phối hợp và giúp cho cụm trưởng, khối trưởng thực hiện các nhiệm vụ theo quy định, thay mặt cụm trưởng, khối trưởng giải quyết những công việc của cụm trưởng, khối trưởng khi được ủy quyền.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2011 về Quy chế tổ chức chia cụm, khối thi đua và thực hiện chấm điểm, xếp hạng thi đua do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cụm phó, khối phó” 15
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển