Cụm phó hoặc Khối phó là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cụm phó hoặc Khối phó
người phối hợp và giúp cho Cụm trưởng hoặc Khối trưởng thực hiện các nhiệm vụ theo quy định, thay mặt Cụm trưởng hoặc Khối trưởng giải quyết những công việc khi được ủy quyền.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2159/QĐ-UBND năm 2011 Quy định về tổ chức hoạt động và bình xét thi đua của cụm, khối thi đua thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cụm phó hoặc Khối phó” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển