Cụm công nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8,910 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cụm công nghiệp
Là nơi sản xuất, thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống, được đầu tư xây dựng nhằm thu hút, di dời các ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 68/2017/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cụm công nghiệp” 8,910
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển