Cụm công nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8,910 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cụm công nghiệp
khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp, dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp và dịch vụ khác; có ranh giới địa lý xác định và được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3194/2007/QĐ-UBND quy định tạm thời đầu tư kết cấu hạ tầng và quản lý hoạt động các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cụm công nghiệp” 8,910
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển