Cục Công nghệ thông tin là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 591 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cục Công nghệ thông tin
đơn vị đầu mối trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch, có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện Kế hoạch; đề xuất việc điều chỉnh các nội dung của Kế hoạch (nếu cần).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 5614/QĐ-BYT năm 2015 về Kế hoạch ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của Bộ Y tế năm 2016
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cục Công nghệ thông tin” 591
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển