Cục Chăn nuôi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,337 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cục Chăn nuôi
cơ quan đánh giá và chỉ định Phòng thử nghiệm về giống vật nuôi nông nghiệp; chăn nuôi hữu cơ; thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảo quản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chế phẩm sinh học phục vụ chăn nuôi và môi trường chăn nuôi gia súc, gia cầm.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 11/2017/TT-BNNPTNT sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cục Chăn nuôi” 1,337
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển