Cột viễn thông: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cột viễn thông:
cột bằng thép hoặc bê tông cốt thép dùng để treo cáp viễn thông.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2014/QĐ-UBND về sử dụng chung cột treo cáp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cột viễn thông:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển