Công việc bức xạ đặc biệt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công việc bức xạ đặc biệt
những loại công việc được quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 50/1998/NĐ-CP ngày 16/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh An toàn và Kiểm soát bức xạ (sau đây gọi tắt
Căn cứ pháp lý: Thông tư 12/2007/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 51/2006/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn và kiểm soát bức xạ do Bộ Khoa Học và Công Nghệ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công việc bức xạ đặc biệt” 5
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển