Công ty chứng khoán thành viên: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công ty chứng khoán thành viên:
công ty chứng khoán được SGDCK chấp thuận trở thành thành viên giao dịch thị trường niêm yết, thị trường chứng khoán phái sinh.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 340/QĐ-SGDHCM năm 2016 về Quy chế Công bố Thông tin tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công ty chứng khoán thành viên:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển