Công trình tạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 333 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình tạm
những công trình được phép xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn, công trình tạm phục vụ thi công trên công trường xây dựng và các loại công trình tạm khác theo quy định pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 19/2016/QĐ-UBND Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình tạm” 333
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển