Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Công trình ngầm: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 91 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình ngầm:
công trình thi công dưới lòng đất không phục vụ việc khai thác khoáng sản.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 14/2012/TT-BCT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ do Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình ngầm:”
91