Công trình lưới điện cao áp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 157 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình lưới điện cao áp
hệ thống bao gồm các công trình đường dây dẫn điện trên không, đường cáp điện ngầm, trạm biến áp, hành lang bảo vệ an toàn và đất sử dụng cho công trình có điện áp danh định từ 1000 V trở lên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 282/2011/QĐ-UBND ban hành Quy chế bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình lưới điện cao áp” 157
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển