Công trình lưới điện cao áp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 157 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình lưới điện cao áp
Bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, áp dụng cho lưới điện có điện áp danh định từ 6 kV trở lên.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 14/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật điện lực về an toàn điện
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình lưới điện cao áp” 157
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển