Công trình kiến trúc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,497 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình kiến trúc
một hoặc tổ hợp công trình, hạng mục công trình được xây dựng theo ý tưởng kiến trúc hoặc thiết kế kiến trúc.
Căn cứ pháp lý: Luật Kiến trúc 2019
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình kiến trúc” 1,497
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển