Công trình đường ống, đường dây là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Công trình đường ống, đường dây
những công trình sau: Đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng; đường dây cấp điện, đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông, truyền hình...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2016/QĐ-UBND quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình đường ống, đường dây”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển