Cộng tác viên Thanh tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 154 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên Thanh tra
người có phẩm chất chính trị tốt; có ý thức trách nhiệm, trung thực, khách quan, công minh; có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ đư­ợc giao.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 148/2005/NĐ-CP về việc tổ chức và hoạt động của thanh tra kế hoạch và đầu tư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên Thanh tra” 154
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển