Cộng tác viên thanh tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 154 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên thanh tra
người được trưng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của Chánh Thanh tra các cấp hoặc Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 153/2005/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên thanh tra” 154
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển