Cộng tác viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,326 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên
những người tham gia một số hoạt động của Hội, tham gia tìm kiếm hoặc tham gia thực hiện các dự án vì lợi ích của Hội.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 836/QĐ-BNV năm 2009 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam (2008 - 2013) do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên” 3,326
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển