Cộng tác viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,326 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên
các chuyên gia, chuyên viên tự nguyện, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản phù hợp với lĩnh vực văn bản kiểm tra được Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp ký hợp đồng cộng tác. Cộng tác viên bao gồm: Cộng tác viên cấp tỉnh và Cộng tác viên cấp huyện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 24/2014/QĐ-UBND về Quy chế hoạt động Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên” 3,326
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển