Cộng tác viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,326 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên
các chuyên gia, chuyên viên tự nguyện, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với lĩnh vực văn bản được kiểm tra được Sở Tư pháp ký hợp đồng cộng tác; hoạt động theo cơ chế khoán việc hoặc làm việc có thời hạn để giúp Sở Tư pháp thực hiện nhiệm vụ kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1598/QĐ-UBND năm 2017 về Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Hậu Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên” 3,326
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển