Công tác quản lý là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26,503 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công tác quản lý
các hoạt động quản lý, lập và sử dụng hồ sơ có liên quan đến công trình; kiểm tra, theo dõi, cập nhật những thay đổi; xử lý ngay các sự cố và bảo vệ công trình trong giai đoạn khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; công tác này được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường, đảm bảo an toàn giao thông, an toàn điện và mỹ quan đô thị.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1460/QĐ-UBND năm 2014 về công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công tác quản lý” 26,503
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển