Công tác phòng không nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công tác phòng không nhân dân
một nội dung quan trọng trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, một bộ phận của thế trận chiến tranh nhân dân,
Căn cứ pháp lý: Thông tư 118/2004/TT-BQP hướng dẫn Nghị định 65/2002/NĐ-CP về công tác phòng không nhân dân do Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công tác phòng không nhân dân” 51
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển