Công tác phòng không nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công tác phòng không nhân dân
một nội dung quan trọng trong công tác xây dựng nền quốc phòng toàn dân;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 67/2007/QĐ-UBND Quy định về công tác Phòng không nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công tác phòng không nhân dân” 51
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển