Công tác phòng, chống thiên tai là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 709 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công tác phòng, chống thiên tai
hoạt động phòng tránh, phòng ngừa, ứng phó và khắc phục hậu quả gây hại của thiên tai nhằm giảm nhẹ thiệt hại, nhanh chóng ổn định đời sống nhân dân, bảo vệ và phục hồi sản xuất, hạn chế thấp nhất gây ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và tăng trưởng kinh tế - xã hội.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 28/2011/QĐ-UBND về Quy định công tác phòng, chống - giảm nhẹ thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công tác phòng, chống thiên tai” 709
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển