Công tác đảm bảo ANTT là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công tác đảm bảo ANTT
trách nhiệm của giám đốc, thủ trưởng các doanh nghiệp. Công an các cấp có nhiệm vụ hướng dẫn, phối hợp với các cơ quan, doanh nghiệp thực hiện kịp thời, đúng quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 98/2008/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp công tác đảm bảo an ninh trật tự các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công tác đảm bảo ANTT” 33
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển