Công tác bảo dưỡng thường xuyên phương tiện thủy là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công tác bảo dưỡng thường xuyên phương tiện thủy
Là các công việc hàng ngày bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị của phương tiện thủy nhằm đảm bảo các phương tiện thủy sẵn sàng thực hiện công tác phối hợp TKCN.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 35/2018/TT-BGTVT về Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công tác bảo dưỡng thường xuyên phương tiện thủy” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển