Công nghiệp quốc phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 226 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công nghiệp quốc phòng
Là bộ phận của công nghiệp quốc gia có nhiệm vụ nghiên cứu phát triển, chế tạo, sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tiến, hiện đại hoá vũ khí, trang bị kỹ thuật, thiết bị chuyên dùng và cá...
Căn cứ pháp lý: Luật Quốc phòng 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công nghiệp quốc phòng” 226
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển