Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Công nghiệp công nghệ thông tin là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 463 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công nghiệp công nghệ thông tin
Là ngành kinh tế - kỹ thuật công nghệ cao sản xuất và cung cấp sản phẩm công nghệ thông tin, bao gồm sản phẩm phần cứng, phần mềm và nội dung thông tin số.
Căn cứ pháp lý:
Luật Công nghệ thông tin 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công nghiệp công nghệ thông tin”
463