Cống (hở, ngầm) là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Cống (hở, ngầm)
các cống ngăn mặn, giữ ngọt, tạo nguồn tưới, tiêu, làm nhiệm vụ dẫn nước cho hệ thống kênh trục chính.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 04/2015/QĐ-UBND quy định phân cấp quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cống (hở, ngầm)”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển