Cổng giao tiếp điện tử: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cổng giao tiếp điện tử:
môi trường phần mềm ứng dụng để thực hiện các nghiệp vụ giữa Thành viên và VSD, được thực hiện thông qua các máy trạm đặt tại trụ sở chính hoặc chi nhánh của Thành viên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 06/QĐ-VSD năm 2012 về Quy định kết nối Cổng giao tiếp điện tử của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cổng giao tiếp điện tử:” 10
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển