Công dân Việt Nam là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,794 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công dân Việt Nam
Người dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Quốc tịch Việt Nam là căn cứ duy nhất để xác định một người là công dân Việt Nam. Người có quốc tịch Việt Nam là công dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Công dân Việt Nam phải thực hiện các nghĩa vụ đối với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đồng thời được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp và được nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ khi ở trong nước cũng như ở nước ngoài. Pháp luật Việt Nam quy định các quyền của công dân Việt Nam về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội đồng thời quy định các nghĩa vụ của công dân đối với nhà nước. Pháp luật Việt Nam cũng quy định trường hợp công dân của nước khác hoặc người không có quốc tịch được nhập quốc tịch Việt Nam để trở thành công dân Việt Nam (xt. Nhập quốc tịch) hoặc trường hợp công dân Việt Nam bị tước quốc tịch Việt Nam.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 107
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công dân Việt Nam” 3,794
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển