Công chứng viên hợp danh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 65 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chứng viên hợp danh
Trưởng Văn phòng công chứng có từ 02 năm hành nghề công chứng trở lên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở hoạt động của Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chứng viên hợp danh” 65
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển