Công chứng viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 999 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chứng viên
thành viên hợp danh: (tối đa 10 điểm)
Căn cứ pháp lý: Quyết định 17/2020/QĐ-UBND quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chứng viên” 999
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển