Công chứng viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 999 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chứng viên
Cán bộ tư pháp làm việc thuộc phạm vi công chứng ở các phòng công chứng nhà nước: xác nhận, chứng nhận, chứng thực các bản sao giấy tờ, chữ ký… lập văn bản theo yêu cầu của người hữu quan (vd. Lập di chúc …). Công chứng viên không được chứng nhận di chúc của người mà mình là người thừa kế theo pháp luật hay theo di chúc, có cha, mẹ, vợ hoặc chồng là người thừa kế theo pháp luật hoặc theo di chúc của người để thừa kế hoặc bản thân có quyền, nghĩa vụ về tài sản liên quan đến di chúc (Điều 662 – Bộ luật dân sự).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 106
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chứng viên” 999
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển