Công chức, viên chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 22,898 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chức, viên chức
Đảng viên, hội viên các đoàn thể gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao đúng quy định của pháp luật; nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về nhiệm vụ và trách nhiệm của người Đảng viên, hội viên và các quy định có liên quan đến công vụ của công chức, viên chức; giải quyết công việc đúng quy trình, thủ tục và thời gian.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 380/QĐ-UBDT năm 2018 về Quy chế làm việc của Trung tâm Thông tin do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức, viên chức” 22,898
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển