Công chức và người lao động là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 552 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chức và người lao động
Đảng viên, Hội viên các Đoàn thể gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao theo đúng quy định của Pháp luật về công chức; nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về nhiệm vụ và trách nhiệm của người Đảng viên, Hội viên và các quy định có liên quan đến công vụ của công chức; giải quyết công việc đúng thủ tục và thời gian; chịu trách nhiệm trước Kiểm toán trưởng về kết quả thực hiện công việc được giao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1143/QĐ-KTNN năm 2013 về Quy chế làm việc của Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức và người lao động” 552
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển