Công chức tiếp công dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 69 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chức tiếp công dân
công chức thuộc biên chế của các đơn vị thuộc Bộ do Thủ trưởng đơn vị phân công tiếp công dân tại Phòng tiếp công dân trong trường hợp Thủ trưởng đơn vị không thể trực tiếp tiếp công dân.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 05/2006/QĐ-BTP ban hành Quy chế tiếp công dân của cơ quan Bộ Tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức tiếp công dân” 69
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển